Năng lực & Hiệu suất

Luồng vào cảng

LUỒNG VÀO CẢNG: Dài: 7,16 km Độ sâu: – 13 m Chiều rộng luồng: 140 m Đường kính vũng quay: 400 m Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận: 63,550 DWT Hoa tiêu đưa đón tàu: 24/24 h CHẾ ĐỘ THUỶ TRIỀU: Chế độ thủy triều: Bán nhật…

Tìm hiểu thêm

Thiết bị xếp dỡ

Phương tiện, thiết bị: Loại/kiểu Số lượng Sức nâng/tải/công suất Cẩu QC 02 36.5 – 40 tấn Cần cẩu bờ di động 02 63 – 100 tấn Xe cẩu 100MT   02 100 tấn Xe cẩu các loại 20 16 –…

Tìm hiểu thêm

Hệ thống kho bãi

Hệ thống Kho /bãi:* Tổng diện tích mặt bằng: 31 ha, trong đó: Kho : 30.732 m2 Bãi : 220.000 m2 , trong đó bãi Container 80.000 m2 , bãi hàng bách hoá 140.000 m2, sức chứa tổng cộng 250.000 MT  Bồn: 12.000 m3.  Xilô: 9.000 tấn Sức chứa tổng…

Tìm hiểu thêm

Năng lực cầu bến

Hệ thống Cầu bến:  Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước “Số 0 hải đồ”. Tên/Số hiệu Dài (m) Độ sâu (m) Loại tàu/Hàng Cầu số 1Cầu số 2Cầu số 3Cầu số 4 Cầu TC 480174 174 170…

Tìm hiểu thêm

Thống kê năng lực hàng năm

SẢN LƯỢNG HÀNG HÓA THÔNG QUA CẢNG 2020 2021 2022 2023 2024   Tổng sản lượng (Tấn)  11.037.118 11.368.679 10.811.168 9.579.310 11.768.779   Nhập khẩu (Tấn) 1.525.288 2.052.129 1.036.428 1.104.533 1.406.957   Xuất khẩu (Tấn) 7.807.828 7.818.864 8.874.922 7.339.881 8.467.554…

Tìm hiểu thêm

Tìm kiếm